Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Nguyễn Văn Chuống” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thái - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vân phú - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Long - Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Ninh - Minh Thông - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trại Vàng 2 - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 31 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Phụ, Thái Bình Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1966 Đường 19B Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Phúa- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/11/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1969 Đồi Chư Hao, K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chỉnh Đốn- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 10/8/1969 Đông bắc làng Giàm 1, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Phú- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (17-88)09 Bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Minh- Minh Thành- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phú- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/03/1972 (06-82) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Lực- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chuống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thân Cửu Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đính Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoàng Ngộ- Quốc Oai- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.