Nguyễn Văn Chưởng

Năm sinh1945
Quê quánKiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 29/07/1966
Trường hợp hy sinhMất tích, xác minh: Hy sinh
Nơi hy sinhTrận I a Giao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023491]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chưởng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=29/07/1966, Quê quán=Kiến Thái- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận I a Giao, Vị trí mộ=Mất tích, xác minh: Hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3914 (số thứ tự 1023491).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 29/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ ĐứcTâm
  2. Phạm Hồng Thái
  3. Phạm Sỹ Lâm
  4. Phạm Văn Tửu
  5. Nguyễn Đức Huỳnh
  6. Lại Thế Lưu
  7. Lê Văn Lợi
  8. Nguyễn Trọng Hợi