Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Văn Chiểu” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Thanh Hưng Hy sinh: 9/1983 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 · Thanh Hưng Hy sinh: 15/9/83 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1969 mộ 69 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Hòa- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Bổn- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 đồi 1049 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Xuân- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1973 (94-11)07 Preng Kon Tum tỉ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thể- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Phước- Cù Dân- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.