Nguyễn Văn Chiêu

Quê quánPhú Thể- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 30/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073073]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chiêu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/10/1967, Quê quán=Phú Thể- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17497 (số thứ tự 1073073).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chiêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chiêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Bí
  2. Đinh Ngọc Kia
  3. Đinh Văn Chuông
  4. Đỗ Văn Động
  5. Đỗ Văn Sáu
  6. Đỗ Văn Thám
  7. Dương Văn Biểu
  8. Dương Văn Sơn
  9. Gia Khắc Tứ
  10. Hà Quang Thực
  11. Hoàng Công Biển
  12. Hoàng Công Biến
  13. Hoàng Trọng Đô
  14. Hoàng Văn Hình
  15. Lê Văn Đến
  16. Lê Văn Thi
  17. Lê Văn Tới
  18. Lương Văn Vượng
  19. Mai Viết Mậu
  20. Mai Viết Mậu
  21. Ngô Tôn Quyền
  22. Ngô Trọng Tành
  23. Ngô Văn Lê
  24. Nguyễn Công Hoan
  25. Nguyễn Hữu Vượng
  26. Nguyễn Kim Khai
  27. Nguyễn Ngọc Kim
  28. Nguyễn Ngọc Kim
  29. Nguyễn Ngọc Kim
  30. Nguyễn Thắng Quang
  31. Nguyễn Thành Nghĩa
  32. Nguyễn Thành Nghĩa
  33. Nguyễn Thanh Niên
  34. Nguyễn Thanh Xuân
  35. Nguyễn Thanh Xuân
  36. Nguyễn Thanh Xuân
  37. Nguyễn Thanh Xuân
  38. Nguyễn Thanh Xuân
  39. Nguyễn Thanh Xuân
  40. Nguyễn Văn Bảo
  41. Nguyễn Văn Chiêu
  42. Nguyễn Văn Cốt
  43. Nguyễn Văn Gạch
  44. Nguyễn Văn Gạch
  45. Nguyễn Văn Giúp
  46. Nguyễn Văn Hắc
  47. Nguyễn Văn Hắc
  48. Nguyễn Văn Hắc
  49. Nguyễn Văn Hậu
  50. Nguyễn Văn Hậu
  51. Nguyễn Văn Hinh
  52. Nguyễn Văn Lĩnh
  53. Nguyễn Văn Lối
  54. Nguyễn Văn Lối
  55. Nguyễn Văn Lối
  56. Nguyễn Văn Ninh
  57. Nguyễn Văn Non
  58. Nguyễn Văn Ta
  59. Nguyễn Văn Tắc
  60. Nguyễn Văn Trào