Phạm Minh Châu

Năm sinh1949
Quê quánHoàng Văn Thụ - Thành phố Nam Định - Nam Định
Đơn vị Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1969
Ngày hy sinh 17/04/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 69.12.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6575 (số thứ tự 6574).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 17/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hồng Thái Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
  3. Phạm Đức Quang Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
  4. Nguyễn Ngọc Trung Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Kon Tum
  5. Vũ Trọng Mối Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Khổng Văn Toàn Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Âu Đình Oanh Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3