Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Nguyễn Văn Bầng” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Bảng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Phong - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 26/10/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 10/5/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Kép- Lương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Anh- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Túi Thơ, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Phong- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1969 (50-54)08 Pu Prăng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đạo Nội- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1970 (16-69)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 9/9/1971 Đông Buôn jun, Huyện 5 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 10/8/1972 (24-79)04 hàng 8 mộ 6 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/9/1972 Nghĩa trang C05, mộ 10 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triều Đông- Tân Ninh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/01/1974 (73-93)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Tấn- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Mộ18 NT 1 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (09-66)02 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuyên Dương- Đông Anh- Hà Nội Mộ 474, hàng 12 NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Long- Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 25/01/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Gia Tiến- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Bảo- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.