Nguyễn Văn Bằng

Ngày hy sinh 1966
Nơi hy sinhBến Cát, Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1011277]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Bằng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bến Cát, Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3664 (số thứ tự 1011277).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tư
  2. Nguyễn Lương
  3. Nguyễn Hữu Trung
  4. Nguyễn Ta
  5. Phí Văn Sinh
  6. Trịnh Văn Công
  7. Trương Văn Xuân
  8. Thân Trọng Năm
  9. Nguyễn Đình Cự
  10. Mai Văn Trường
  11. Trương Văn Bút
  12. Lê Văn A
  13. Phạm Văn Bảo
  14. Đỗ Văn Thanh
  15. Nguyễn Xuân Cường
  16. Chung Lê Quyến
  17. Ba Đô
  18. Trần Văn No
  19. Nguyễn Văn Sỹ
  20. Ngô Văn Phú
  21. Dương Trải
  22. Phùng Thị Quách
  23. Đinh Văn Vàng
  24. Trần Văn Thạch
  25. Lê Văn Lo
  26. Đặng Văn Nhuần
  27. Đặng Văn Thiều
  28. Bùi Văn Sang
  29. Cao Xuân Thu
  30. Điền
  31. Đặng Minh Hùng
  32. Trần Kim Anh
  33. Nguyễn Thị Huê
  34. Nguyễn Văn Sinh
  35. Nguyễn Văn Bé
  36. Đc Đoan
  37. Nguyễn An
  38. Trương Văn Bút (Nghệ An)
  39. Đào Văn Bồng (Hà Bắc)
  40. Hoàng Khôi (Gia Lộc)
  41. Lư Xuân Nghiêm (Hải Hưng)
  42. Mai Văn Trường (Quảng Hà)
  43. Trần Văn Lập (Hà Bắc)
  44. Dương Văn Lúa
  45. Trịnh Văn Công (Vĩnh Phú)
  46. Trương Văn Xuân (Nghệ Tĩnh)
  47. Thân Trọng Năm (Hà Bắc)
  48. Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng)
  49. Phí Văn Sinh (Hà Bắc)
  50. Nguyễn Hữu Trung (Thanh Hóa)
  51. Nguyễn Ta (Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Tư
  53. Nguyễn Lương