Nguyễn Thị Huê

Ngày hy sinh 1966
Nơi hy sinhBiên Hòa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1016826]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thị Huê, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Biên Hòa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9213 (số thứ tự 1016826).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thị Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thị Huê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tư
  2. Nguyễn Lương
  3. Nguyễn Hữu Trung
  4. Nguyễn Ta
  5. Phí Văn Sinh
  6. Trịnh Văn Công
  7. Trương Văn Xuân
  8. Thân Trọng Năm
  9. Nguyễn Đình Cự
  10. Mai Văn Trường
  11. Trương Văn Bút
  12. Lê Văn A
  13. Phạm Văn Bảo
  14. Đỗ Văn Thanh
  15. Nguyễn Văn Bằng
  16. Nguyễn Xuân Cường
  17. Chung Lê Quyến
  18. Ba Đô
  19. Trần Văn No
  20. Nguyễn Văn Sỹ
  21. Ngô Văn Phú
  22. Dương Trải
  23. Phùng Thị Quách
  24. Đinh Văn Vàng
  25. Trần Văn Thạch
  26. Lê Văn Lo
  27. Đặng Văn Nhuần
  28. Đặng Văn Thiều
  29. Bùi Văn Sang
  30. Cao Xuân Thu
  31. Điền
  32. Đặng Minh Hùng
  33. Trần Kim Anh
  34. Nguyễn Văn Sinh
  35. Nguyễn Văn Bé
  36. Đc Đoan
  37. Nguyễn An
  38. Trương Văn Bút (Nghệ An)
  39. Đào Văn Bồng (Hà Bắc)
  40. Hoàng Khôi (Gia Lộc)
  41. Lư Xuân Nghiêm (Hải Hưng)
  42. Mai Văn Trường (Quảng Hà)
  43. Trần Văn Lập (Hà Bắc)
  44. Dương Văn Lúa
  45. Trịnh Văn Công (Vĩnh Phú)
  46. Trương Văn Xuân (Nghệ Tĩnh)
  47. Thân Trọng Năm (Hà Bắc)
  48. Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng)
  49. Phí Văn Sinh (Hà Bắc)
  50. Nguyễn Hữu Trung (Thanh Hóa)
  51. Nguyễn Ta (Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Tư
  53. Nguyễn Lương