Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

156 người khớp “Nguyễn Trung” trong 53 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiên Bình- Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1966 xóm 5, Plư Thê, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 7/8/1966 Quân y E95 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 4- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1967 Mộ 25B, Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 27 thụy Cư (số 28)- Hà Nội Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Quán- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1967 Vùng Chư Pa, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Vinh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1967 Gần buôn Ia Súp đi trạm giữa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vân Điền- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thị Trưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 11/8/1968 Trạm xá huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thuận- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1968 Xá CO1-T4 BTBắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tiến- Tiến Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hương Thanh- Hương Trà Hy sinh: 6/11/1968 Kon Gung H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Nhất- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1969 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đề Thám- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/10/1969 K2, H5, B2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 21/09/1969 Bệnh xá huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1969 Đồi 829 Đắc Lao Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Trung- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Như Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 2- Hoàng Canh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1972 Làng Cồ, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Sơn- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 2/11/1973 (17-01)01 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 26 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Quế- Bồng Sơn- thị xã Hà Tĩnh Hy sinh: 17/05/1975 nghĩa trang Z200, ấp Tân Thới Nhì, Hóc Môn, mộ 6 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bắc Sơn- Thạch Sơn- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 8 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ số 18 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 16- Nam Tâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.