Nguyễn Hữu Trung
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Vân Điền- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 15/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Đ10, tây Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027066]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Trung, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=15/02/1967, Quê quán=Vân Điền- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đ10, tây Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7489 (số thứ tự 1027066).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hữu Trung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Minh Giai
- Hoàng Vũ
- Trần Văn Đằng
- Trần Xuân Hòa
- Trần Văn Ân
- Trần Đức Tứ
- Trương Văn Khang
- Đặng Văn Hội
- Trần Duy Hàn
- Trần Văn Cà
- Phạm Quang Vinh
- Nguyễn Văn Nha
- Đoàn Văn Chuông
- Nguyễn Trọng Thiện
- Nguyễn Văn Hồng
- Nguyễn Đức Ngà
- Phạm Văn Cự
- Hoàng Hoa Toa
- Tô Quang Chỉnh
- Đỗ Văn Phiến
- Trịnh Ngọc Phẩm
- Vũ Chí Thanh
- Lê Văn Thuần
- Trần Xuân Tự
- Nguyễn Xuân Tọa
- Đỗ Văn Thơm
- Cù Huy Thập
- Trần Văn Tầu
- Đỗ Xuân Quán
- Mai Văn Ý
- Nguyễn Văn Thư
- Đào Hồng Trình
- Bùi Văn Mối
- Nguyễn Đình Sửu
- Bùi Ngọc Sinh
- Trương Đức Vĩnh
- Đỗ Văn Chu
- Nguyễn Hữu Hán
- Lê Văn Quýnh
- Nguyễn Văn Hoan