Nguyễn Văn Hoan

Năm sinh1936
Quê quánĐoàn Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/02/1967
Nơi hy sinhTây Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027330]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hoan, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=15/02/1967, Quê quán=Đoàn Xá- Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7753 (số thứ tự 1027330).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Giai
  2. Hoàng Vũ
  3. Trần Văn Đằng
  4. Trần Xuân Hòa
  5. Trần Văn Ân
  6. Trần Đức Tứ
  7. Trương Văn Khang
  8. Đặng Văn Hội
  9. Trần Duy Hàn
  10. Trần Văn Cà
  11. Phạm Quang Vinh
  12. Nguyễn Văn Nha
  13. Đoàn Văn Chuông
  14. Nguyễn Trọng Thiện
  15. Nguyễn Văn Hồng
  16. Nguyễn Đức Ngà
  17. Phạm Văn Cự
  18. Hoàng Hoa Toa
  19. Tô Quang Chỉnh
  20. Đỗ Văn Phiến
  21. Trịnh Ngọc Phẩm
  22. Vũ Chí Thanh
  23. Lê Văn Thuần
  24. Trần Xuân Tự
  25. Nguyễn Xuân Tọa
  26. Đỗ Văn Thơm
  27. Cù Huy Thập
  28. Trần Văn Tầu
  29. Đỗ Xuân Quán
  30. Mai Văn Ý
  31. Nguyễn Văn Thư
  32. Đào Hồng Trình
  33. Bùi Văn Mối
  34. Nguyễn Đình Sửu
  35. Bùi Ngọc Sinh
  36. Trương Đức Vĩnh
  37. Nguyễn Hữu Trung
  38. Đỗ Văn Chu
  39. Nguyễn Hữu Hán
  40. Lê Văn Quýnh