Bùi Ngọc Sinh

Năm sinh1943
Quê quánBạch Thạch- Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/02/1967
Nơi hy sinhĐ10 tây Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027040]: Lietsi {Họ tên=Bùi Ngọc Sinh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/02/1967, Quê quán=Bạch Thạch- Hòa Thạch- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đ10 tây Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7463 (số thứ tự 1027040).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Giai
  2. Hoàng Vũ
  3. Trần Văn Đằng
  4. Trần Xuân Hòa
  5. Trần Văn Ân
  6. Trần Đức Tứ
  7. Trương Văn Khang
  8. Đặng Văn Hội
  9. Trần Duy Hàn
  10. Trần Văn Cà
  11. Phạm Quang Vinh
  12. Nguyễn Văn Nha
  13. Đoàn Văn Chuông
  14. Nguyễn Trọng Thiện
  15. Nguyễn Văn Hồng
  16. Nguyễn Đức Ngà
  17. Phạm Văn Cự
  18. Hoàng Hoa Toa
  19. Tô Quang Chỉnh
  20. Đỗ Văn Phiến
  21. Trịnh Ngọc Phẩm
  22. Vũ Chí Thanh
  23. Lê Văn Thuần
  24. Trần Xuân Tự
  25. Nguyễn Xuân Tọa
  26. Đỗ Văn Thơm
  27. Cù Huy Thập
  28. Trần Văn Tầu
  29. Đỗ Xuân Quán
  30. Mai Văn Ý
  31. Nguyễn Văn Thư
  32. Đào Hồng Trình
  33. Bùi Văn Mối
  34. Nguyễn Đình Sửu
  35. Trương Đức Vĩnh
  36. Nguyễn Hữu Trung
  37. Đỗ Văn Chu
  38. Nguyễn Hữu Hán
  39. Lê Văn Quýnh
  40. Nguyễn Văn Hoan