Đỗ Văn Phiến

Năm sinh1945
Quê quánVũ Thượng- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/02/1967
Nơi hy sinhĐ10, Kon Tum
Vị trí mộ Đ10 tại Trận Địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026027]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Phiến, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=15/02/1967, Quê quán=Vũ Thượng- Xuân Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đ10, Kon Tum, Vị trí mộ=Đ10 tại Trận Địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6450 (số thứ tự 1026027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Phiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Phiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Giai
  2. Hoàng Vũ
  3. Trần Văn Đằng
  4. Trần Xuân Hòa
  5. Trần Văn Ân
  6. Trần Đức Tứ
  7. Trương Văn Khang
  8. Đặng Văn Hội
  9. Trần Duy Hàn
  10. Trần Văn Cà
  11. Phạm Quang Vinh
  12. Nguyễn Văn Nha
  13. Đoàn Văn Chuông
  14. Nguyễn Trọng Thiện
  15. Nguyễn Văn Hồng
  16. Nguyễn Đức Ngà
  17. Phạm Văn Cự
  18. Hoàng Hoa Toa
  19. Tô Quang Chỉnh
  20. Trịnh Ngọc Phẩm
  21. Vũ Chí Thanh
  22. Lê Văn Thuần
  23. Trần Xuân Tự
  24. Nguyễn Xuân Tọa
  25. Đỗ Văn Thơm
  26. Cù Huy Thập
  27. Trần Văn Tầu
  28. Đỗ Xuân Quán
  29. Mai Văn Ý
  30. Nguyễn Văn Thư
  31. Đào Hồng Trình
  32. Bùi Văn Mối
  33. Nguyễn Đình Sửu
  34. Bùi Ngọc Sinh
  35. Trương Đức Vĩnh
  36. Nguyễn Hữu Trung
  37. Đỗ Văn Chu
  38. Nguyễn Hữu Hán
  39. Lê Văn Quýnh
  40. Nguyễn Văn Hoan