Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

342 người khớp “Nguyễn Thắng” trong 53 danh sách · trang 7/12

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Thọ- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1970 Tại C2 d047, Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Trung- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 5/12/1970 Chư Nga H5 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sóc Hà- Hà Quảng- Quảng Ninh Hy sinh: 13/11/1971 Tây Bắc BH 62 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thái Thặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1971 Phía nam Buôn Jun, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thiện Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Bát- Hoàng Văn (Hoàng Tân)- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1971 (15-90)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Non Đèn- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bản Ngôn- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1972 (72-20)06 mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Kim Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 (73-21)02 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 22/12/1972 (22,6-33,5)09 bản đồ Huyện 9 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Liễu Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lâm- Tam Đa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1973 (54-08)09 Bảo Đức m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khương Tự- Thanh Khương- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 19/12/1973 Tại bệnh xá vùng 318, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Phú- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/9/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Lê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Tảo- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1973 (96-15)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diên Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 NT d3 Plây Pleng mộ 1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Phú- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1974 (17-02)03 Kon Tum mộ 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Chu Châu- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1974 Mộ 5: 479.054, 50/1000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thành Hưng- Yên Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1975 (44-51)08 09 Dầu Tiếng 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 3/2/1975 (75-76)06 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Đình- La bằng- Đại Từ Hy sinh: 24/04/1972 (23-08)04 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Hải- Nghĩa hưng- Nam Hà Hy sinh: 27/05/1969 (13-76)01 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Giang- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 7/11/1972 (63-18)01 Chư Don 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Tiến- Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1973 (32-01)01 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-99)01 02 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lộng Khê- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 Nghĩa trang d3, mộ 5 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vượng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 9/8/1972 (32-07)06 bảo đức mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.