Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Thành Văn” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1972 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/04/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đắc Tứ - Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thị Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hạ Trạch, Bố Trạch, Quãng Bình Đơn vị: c6, d413, Bênh viên liên cơ, Ban dân y R Hy sinh: 16.9 1971 Áp Bất Mia, xã Sòm Bua, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hương Lắc - Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 22/03/1978 4480 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghiêm Xuyên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 12/7/1978 4500 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1978 4501 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 22/2/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc-Giao Liên Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Quang- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc bãi C1, Tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Việt Hùng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1967 Bệnh xá E40 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (92-21)09 Tu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1973 (92-12)03 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Việt Hùng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1967 Trạm xá e40 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Hòa - Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 Làng Tung Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Vãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Ná- Hương Lảo- Lạng Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.