Nguyễn Thanh Vân

Năm sinh1951
Quê quánĐịnh Thành- Yên Định- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 2/12/1973
Nơi hy sinhẤp Kông Kiệm H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ (98-25)04 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047244]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Vân, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27000, Quê quán=Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Kông Kiệm H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(98-25)04 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27667 (số thứ tự 1047244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Vân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trạch
  2. Trần Văn Thắng
  3. Trần Văn Ý
  4. Nguyễn Xuân Phương
  5. Nguyễn Văn Thủ
  6. Lưu Đình Nguyên
  7. Nguyễn Văn Canh
  8. Nguyễn Trọng Liêu
  9. Lành Văn Đốc
  10. Phạm Văn Trang
  11. Nguyễn Văn Cẩn
  12. Lê Công Biền
  13. Hứa Văn Ính