Lưu Đình Nguyên

Năm sinh1951
Quê quánYên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/12/1973
Nơi hy sinhĐường 14 K4, Gia Lai
Vị trí mộ (69-20)04 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042948]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đình Nguyên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27000, Quê quán=Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(69-20)04 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23371 (số thứ tự 1042948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 2/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trạch
  2. Trần Văn Thắng
  3. Trần Văn Ý
  4. Nguyễn Xuân Phương
  5. Nguyễn Văn Thủ
  6. Nguyễn Văn Canh
  7. Nguyễn Trọng Liêu
  8. Lành Văn Đốc
  9. Phạm Văn Trang
  10. Nguyễn Văn Cẩn
  11. Lê Công Biền
  12. Nguyễn Thanh Vân
  13. Hứa Văn Ính