Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

729 người khớp “Nguyễn Thành” trong 53 danh sách · trang 16/25

  1. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Việt- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chí Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Long- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 33 ngõ 17 đường Đình Đông- - Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Giang- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 17/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Hưng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tâm- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.