Nguyễn Đức Thanh
| Quê quán | Ninh Đức- Tứ Kỳ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 15/3/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1068139]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/3/1968, Quê quán=Ninh Đức- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12563 (số thứ tự 1068139).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 15/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Mậu
- Đinh Công Sắc
- Đinh Văn Tho
- Đoàn Văn Khải
- Đoàn Văn Oai
- Hà Tiến Dũng
- Hoàng Kim Châu
- Hoàng Kim Thân
- Hoàng Minh Quý
- Hoàng Minh Quý
- Hoàng Minh Quý
- Lê Hồng Sớt
- Lê Quang Hiệp
- Lưu Kỳ Vấn
- Lưu Kỳ Vấn
- Lưu Kỳ Vận
- Nguyễn Bá Thắng
- Nguyễn Bá Thắng
- Nguyễn Bá Thắng
- Nguyễn Đình Tản
- Nguyễn Đức Am
- Nguyễn Đức An
- Nguyễn Đức Lịch
- Nguyễn Đức Mạnh
- Nguyễn Thanh Hiền
- Nguyễn Thanh Hiền
- Nguyễn Trung Nguyên
- Nguyễn Văn Của
- Nguyễn Văn Của
- Nguyễn Văn Niên
- Nguyễn Văn Pham
- Nguyễn Văn Phan
- Nguyễn Văn Thăng
- Phạm Ngọc Nậm
- Phạm Văn Dũng
- Phạm Văn Nụ