Phạm Ngọc Nậm

Năm sinh1942
Quê quánDiễn Thịnh- Diễn Châu-
Ngày hy sinh 15/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081038]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Nậm, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/3/1968, Quê quán=Diễn Thịnh- Diễn Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25462 (số thứ tự 1081038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Nậm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Nậm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 15/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Mậu
  2. Đinh Công Sắc
  3. Đinh Văn Tho
  4. Đoàn Văn Khải
  5. Đoàn Văn Oai
  6. Hà Tiến Dũng
  7. Hoàng Kim Châu
  8. Hoàng Kim Thân
  9. Hoàng Minh Quý
  10. Hoàng Minh Quý
  11. Hoàng Minh Quý
  12. Lê Hồng Sớt
  13. Lê Quang Hiệp
  14. Lưu Kỳ Vấn
  15. Lưu Kỳ Vấn
  16. Lưu Kỳ Vận
  17. Nguyễn Bá Thắng
  18. Nguyễn Bá Thắng
  19. Nguyễn Bá Thắng
  20. Nguyễn Đình Tản
  21. Nguyễn Đức Am
  22. Nguyễn Đức An
  23. Nguyễn Đức Lịch
  24. Nguyễn Đức Mạnh
  25. Nguyễn Đức Thanh
  26. Nguyễn Thanh Hiền
  27. Nguyễn Thanh Hiền
  28. Nguyễn Trung Nguyên
  29. Nguyễn Văn Của
  30. Nguyễn Văn Của
  31. Nguyễn Văn Niên
  32. Nguyễn Văn Pham
  33. Nguyễn Văn Phan
  34. Nguyễn Văn Thăng
  35. Phạm Văn Dũng
  36. Phạm Văn Nụ