Nguyễn Đức Thanh
| Quê quán | Cổ Lũng- Phú Lương- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 15/4/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1068134]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/4/1970, Quê quán=Cổ Lũng- Phú Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12558 (số thứ tự 1068134).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Thanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 15/4/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đoàn Văn Bính
- Đoàn Văn Lĩnh
- Dương Văn Bồng
- Hà Đức Canh
- Hoàng Đức Thục
- Hoàng Đức Thục
- Hoàng Văn Phúc
- Hoàng Văn Phúc
- Hoàng Văn Thành
- Hoàng Văn Thành
- Lê Huy Giang
- Lê Huy Giang
- Lê Thị Bốn
- Lê Văn Là
- Lê Văn Là
- Lê Vi Bốn
- Lê Xuân Oanh
- Lương Văn Bán
- Lương Văn Bàn
- Mạc Văn Đỉnh
- Mạc Văn Đỉnh
- Nguyễn Đức Thanh
- Nguyễn Đức Thanh
- Nguyễn Đức Thanh
- Nguyễn Khắc Thái
- Nguyễn Tất Hợp
- Nguyễn Văn Cảnh
- Nguyễn Văn Cát
- Nguyễn Văn Cát
- Nguyễn Văn Cát
- Nguyễn Văn Chánh
- Nguyễn Văn Chánh
- Nguyễn Văn Mão
- Nguyễn Văn Nhâm
- Nguyễn Văn Nhâm
- Phạm Văn Đô
- Phạm Văn Đô
- Phạm Viết Thành
- Phạm Viết Thành
- Phạm Viết Thành