Nguyễn Văn Cát

Năm sinh1949
Quê quánHợp Đức- Tân Yên-
Ngày hy sinh 15/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072900]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cát, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/4/1970, Quê quán=Hợp Đức- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17324 (số thứ tự 1072900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Bính
  2. Đoàn Văn Lĩnh
  3. Dương Văn Bồng
  4. Hà Đức Canh
  5. Hoàng Đức Thục
  6. Hoàng Đức Thục
  7. Hoàng Văn Phúc
  8. Hoàng Văn Phúc
  9. Hoàng Văn Thành
  10. Hoàng Văn Thành
  11. Lê Huy Giang
  12. Lê Huy Giang
  13. Lê Thị Bốn
  14. Lê Văn Là
  15. Lê Văn Là
  16. Lê Vi Bốn
  17. Lê Xuân Oanh
  18. Lương Văn Bán
  19. Lương Văn Bàn
  20. Mạc Văn Đỉnh
  21. Mạc Văn Đỉnh
  22. Nguyễn Đức Thanh
  23. Nguyễn Đức Thanh
  24. Nguyễn Đức Thanh
  25. Nguyễn Đức Thanh
  26. Nguyễn Khắc Thái
  27. Nguyễn Tất Hợp
  28. Nguyễn Văn Cảnh
  29. Nguyễn Văn Cát
  30. Nguyễn Văn Cát
  31. Nguyễn Văn Chánh
  32. Nguyễn Văn Chánh
  33. Nguyễn Văn Mão
  34. Nguyễn Văn Nhâm
  35. Nguyễn Văn Nhâm
  36. Phạm Văn Đô
  37. Phạm Văn Đô
  38. Phạm Viết Thành
  39. Phạm Viết Thành
  40. Phạm Viết Thành