Hoàng Văn Thành

Quê quánYên Sơn- Hữu Lũng-
Ngày hy sinh 15/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060147]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thành, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/4/1970, Quê quán=Yên Sơn- Hữu Lũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4571 (số thứ tự 1060147).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 15/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Bính
  2. Đoàn Văn Lĩnh
  3. Dương Văn Bồng
  4. Hà Đức Canh
  5. Hoàng Đức Thục
  6. Hoàng Đức Thục
  7. Hoàng Văn Phúc
  8. Hoàng Văn Phúc
  9. Hoàng Văn Thành
  10. Lê Huy Giang
  11. Lê Huy Giang
  12. Lê Thị Bốn
  13. Lê Văn Là
  14. Lê Văn Là
  15. Lê Vi Bốn
  16. Lê Xuân Oanh
  17. Lương Văn Bán
  18. Lương Văn Bàn
  19. Mạc Văn Đỉnh
  20. Mạc Văn Đỉnh
  21. Nguyễn Đức Thanh
  22. Nguyễn Đức Thanh
  23. Nguyễn Đức Thanh
  24. Nguyễn Đức Thanh
  25. Nguyễn Khắc Thái
  26. Nguyễn Tất Hợp
  27. Nguyễn Văn Cảnh
  28. Nguyễn Văn Cát
  29. Nguyễn Văn Cát
  30. Nguyễn Văn Cát
  31. Nguyễn Văn Chánh
  32. Nguyễn Văn Chánh
  33. Nguyễn Văn Mão
  34. Nguyễn Văn Nhâm
  35. Nguyễn Văn Nhâm
  36. Phạm Văn Đô
  37. Phạm Văn Đô
  38. Phạm Viết Thành
  39. Phạm Viết Thành
  40. Phạm Viết Thành