Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

64 người khớp “Nguyễn Tố” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Đức Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 12/3/1970 (96-19)01 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đắc Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1971 (19-32)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Hà- Gia Lương- Hà Bắc (17-94)01 mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tuấn Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Hoa- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (04-10)01 02 Ntrang số 5 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 (69-10)09 Plei Mơ Rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Sĩ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Sỹ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sỹ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Ninh- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm Lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chạm Lỗ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chan Lọ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Bình Thủy- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chan Lọ- Thuận Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tàn Lùn- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Hưng- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.