Nguyễn Văn Tộ

Năm sinh1941
Quê quánHạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 5/10/1972
Nơi hy sinhTu Mơ Rông
Vị trí mộ (69-10)09 Plei Mơ Rông mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049780]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tộ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tu Mơ Rông, Vị trí mộ=(69-10)09 Plei Mơ Rông mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30203 (số thứ tự 1049780).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cầu
  2. Triệu Quang Xứng
  3. Phùng Văn Phính
  4. Đoàn Trọng Tiển
  5. Hà Văn Bôi
  6. Nông Ngọc Tống
  7. Mai Quốc Phòng
  8. Vũ Xuân Tựu
  9. Nguyễn Xuân Thu
  10. Nguyễn Phi Long
  11. Phạm Gia Việt
  12. Phan Quang Thùy
  13. Nguyễn Phi Long
  14. Phạm Đức Sự
  15. Chiều Văn Chấn
  16. Đoàn Văn Thành
  17. Vì Văn Rọ
  18. Lò Văn Cằng
  19. Đặng Văn Hải
  20. Hứa Văn Tứ
  21. Đỗ Hữu Hả
  22. Đỗ Quyết Thắng
  23. Trương Văn Tuyên
  24. Nguyễn Hữu Tính
  25. Đỗ Quốc Tuấn
  26. Lương Văn Tuế
  27. Đặng Văn Thịnh
  28. Nguyễn Văn Thắng
  29. Nguyễn Hữu Quế
  30. Dương Văn Ấn
  31. Phan Văn Hậu
  32. Nguyễn Hữu Khả
  33. Lê Kim Tới
  34. Lã Phú Liên
  35. Trần Văn Điền
  36. Phạm Văn Thạo
  37. Nguyễn Hữu Oanh
  38. Hoàng Trọng Tuyến
  39. Ngô Dũng Tấn
  40. Nguyễn Công Núi
  41. Đỗ Mạnh Lương (Khoai)
  42. Mai Xuân Sơn
  43. Đoàn Văn Thiếu
  44. Nguyễn Văn Toan
  45. Nguyễn Đức Tiến
  46. Phạm Xuân Quang
  47. Vũ Văn Quản
  48. Nguyễn Trung Kiên
  49. Vũ Văn Đáng
  50. Nguyễn Tiến Dinh
  51. Lê Quí Bình
  52. Nguyễn Bá Huấn
  53. Trịnh Bá Cao
  54. Nguyễn (Vinh) Đình Đông
  55. Nguyễn Đình Điều
  56. Đặng Văn Dinh
  57. Nguyễn Ngọc Chuyên
  58. Đinh Công Thu
  59. Đỗ Thanh Bình