Nguyễn (Vinh) Đình Đông
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 5/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Sông Đắc La, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046179]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn (Vinh) Đình Đông, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Đắc La, Kon Tum, Vị trí mộ=(78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26602 (số thứ tự 1046179).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn (Vinh) Đình Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn (Vinh) Đình Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
59 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Cầu
- Triệu Quang Xứng
- Phùng Văn Phính
- Đoàn Trọng Tiển
- Hà Văn Bôi
- Nông Ngọc Tống
- Mai Quốc Phòng
- Vũ Xuân Tựu
- Nguyễn Xuân Thu
- Nguyễn Phi Long
- Phạm Gia Việt
- Phan Quang Thùy
- Nguyễn Phi Long
- Phạm Đức Sự
- Chiều Văn Chấn
- Đoàn Văn Thành
- Vì Văn Rọ
- Lò Văn Cằng
- Đặng Văn Hải
- Hứa Văn Tứ
- Đỗ Hữu Hả
- Đỗ Quyết Thắng
- Trương Văn Tuyên
- Nguyễn Hữu Tính
- Đỗ Quốc Tuấn
- Lương Văn Tuế
- Đặng Văn Thịnh
- Nguyễn Văn Thắng
- Nguyễn Hữu Quế
- Dương Văn Ấn
- Phan Văn Hậu
- Nguyễn Hữu Khả
- Lê Kim Tới
- Lã Phú Liên
- Trần Văn Điền
- Phạm Văn Thạo
- Nguyễn Hữu Oanh
- Hoàng Trọng Tuyến
- Ngô Dũng Tấn
- Nguyễn Công Núi
- Đỗ Mạnh Lương (Khoai)
- Mai Xuân Sơn
- Đoàn Văn Thiếu
- Nguyễn Văn Toan
- Nguyễn Đức Tiến
- Phạm Xuân Quang
- Vũ Văn Quản
- Nguyễn Trung Kiên
- Vũ Văn Đáng
- Nguyễn Tiến Dinh
- Lê Quí Bình
- Nguyễn Bá Huấn
- Trịnh Bá Cao
- Nguyễn Đình Điều
- Đặng Văn Dinh
- Nguyễn Ngọc Chuyên
- Đinh Công Thu
- Nguyễn Văn Tộ
- Đỗ Thanh Bình