Nguyễn Hữu Khả

Năm sinh1952
Quê quánTân Trào- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai
Ngày hy sinh 5/10/1972
Nơi hy sinhPlây Cần
Vị trí mộ (23-87)08 Plây Lăng Lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041654]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Khả, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Tân Trào- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(23-87)08 Plây Lăng Lố}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22077 (số thứ tự 1041654).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Khả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Khả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cầu
  2. Triệu Quang Xứng
  3. Phùng Văn Phính
  4. Đoàn Trọng Tiển
  5. Hà Văn Bôi
  6. Nông Ngọc Tống
  7. Mai Quốc Phòng
  8. Vũ Xuân Tựu
  9. Nguyễn Xuân Thu
  10. Nguyễn Phi Long
  11. Phạm Gia Việt
  12. Phan Quang Thùy
  13. Nguyễn Phi Long
  14. Phạm Đức Sự
  15. Chiều Văn Chấn
  16. Đoàn Văn Thành
  17. Vì Văn Rọ
  18. Lò Văn Cằng
  19. Đặng Văn Hải
  20. Hứa Văn Tứ
  21. Đỗ Hữu Hả
  22. Đỗ Quyết Thắng
  23. Trương Văn Tuyên
  24. Nguyễn Hữu Tính
  25. Đỗ Quốc Tuấn
  26. Lương Văn Tuế
  27. Đặng Văn Thịnh
  28. Nguyễn Văn Thắng
  29. Nguyễn Hữu Quế
  30. Dương Văn Ấn
  31. Phan Văn Hậu
  32. Lê Kim Tới
  33. Lã Phú Liên
  34. Trần Văn Điền
  35. Phạm Văn Thạo
  36. Nguyễn Hữu Oanh
  37. Hoàng Trọng Tuyến
  38. Ngô Dũng Tấn
  39. Nguyễn Công Núi
  40. Đỗ Mạnh Lương (Khoai)
  41. Mai Xuân Sơn
  42. Đoàn Văn Thiếu
  43. Nguyễn Văn Toan
  44. Nguyễn Đức Tiến
  45. Phạm Xuân Quang
  46. Vũ Văn Quản
  47. Nguyễn Trung Kiên
  48. Vũ Văn Đáng
  49. Nguyễn Tiến Dinh
  50. Lê Quí Bình
  51. Nguyễn Bá Huấn
  52. Trịnh Bá Cao
  53. Nguyễn (Vinh) Đình Đông
  54. Nguyễn Đình Điều
  55. Đặng Văn Dinh
  56. Nguyễn Ngọc Chuyên
  57. Đinh Công Thu
  58. Nguyễn Văn Tộ
  59. Đỗ Thanh Bình