Phùng Văn Phính

Năm sinh1947
Quê quánTrung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/10/1972
Nơi hy sinhPlei Lăng Lố
Vị trí mộ (25-89)07, Plei Lăng Lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038834]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Phính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Lăng Lố, Vị trí mộ=(25-89)07, Plei Lăng Lố}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19257 (số thứ tự 1038834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Phính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Phính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cầu
  2. Triệu Quang Xứng
  3. Đoàn Trọng Tiển
  4. Hà Văn Bôi
  5. Nông Ngọc Tống
  6. Mai Quốc Phòng
  7. Vũ Xuân Tựu
  8. Nguyễn Xuân Thu
  9. Nguyễn Phi Long
  10. Phạm Gia Việt
  11. Phan Quang Thùy
  12. Nguyễn Phi Long
  13. Phạm Đức Sự
  14. Chiều Văn Chấn
  15. Đoàn Văn Thành
  16. Vì Văn Rọ
  17. Lò Văn Cằng
  18. Đặng Văn Hải
  19. Hứa Văn Tứ
  20. Đỗ Hữu Hả
  21. Đỗ Quyết Thắng
  22. Trương Văn Tuyên
  23. Nguyễn Hữu Tính
  24. Đỗ Quốc Tuấn
  25. Lương Văn Tuế
  26. Đặng Văn Thịnh
  27. Nguyễn Văn Thắng
  28. Nguyễn Hữu Quế
  29. Dương Văn Ấn
  30. Phan Văn Hậu
  31. Nguyễn Hữu Khả
  32. Lê Kim Tới
  33. Lã Phú Liên
  34. Trần Văn Điền
  35. Phạm Văn Thạo
  36. Nguyễn Hữu Oanh
  37. Hoàng Trọng Tuyến
  38. Ngô Dũng Tấn
  39. Nguyễn Công Núi
  40. Đỗ Mạnh Lương (Khoai)
  41. Mai Xuân Sơn
  42. Đoàn Văn Thiếu
  43. Nguyễn Văn Toan
  44. Nguyễn Đức Tiến
  45. Phạm Xuân Quang
  46. Vũ Văn Quản
  47. Nguyễn Trung Kiên
  48. Vũ Văn Đáng
  49. Nguyễn Tiến Dinh
  50. Lê Quí Bình
  51. Nguyễn Bá Huấn
  52. Trịnh Bá Cao
  53. Nguyễn (Vinh) Đình Đông
  54. Nguyễn Đình Điều
  55. Đặng Văn Dinh
  56. Nguyễn Ngọc Chuyên
  57. Đinh Công Thu
  58. Nguyễn Văn Tộ
  59. Đỗ Thanh Bình