Nguyễn Văn Tơ

Quê quánChan Lọ- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 3/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078171]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tơ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25418, Quê quán=Chan Lọ- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22595 (số thứ tự 1078171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đình Lập
  2. Đào Hữu Bảo
  3. Đinh Công Cuộc
  4. Đinh Duy Tiến
  5. Đinh Huy Đang
  6. Đinh Xuân Diệu
  7. Dương Văn Trung
  8. Dương Văn Truy
  9. Hà Ninh Ngạn
  10. Hà Văn Sáu
  11. Hồ Sỹ Hùng
  12. Hoàng Đình Phức
  13. Hoàng Đức Phức
  14. Hoàng Văn Phúc
  15. Hoàng Văn Phúc
  16. Hoàng Văn Phúc
  17. Hoàng Văn Túc
  18. Hoàng Văn Túc
  19. Hoàng Văn Túc
  20. Lê Đình Tặng
  21. Lê Đình Tăng
  22. Lê Nhân Bao
  23. Lê Nhân Đao
  24. Lê Văn Hành
  25. Mai Văn Phùng
  26. Mai Văn Phùng
  27. Mai Xuân Thạch
  28. Mai Xuân Thạch
  29. Ngô Lê Hùng
  30. Ngô Lê Hùng
  31. Ngô Lệ Hùng
  32. Ngô Lệ Hùng
  33. Ngô Thế Sỹ
  34. Ngô Thế Sỹ
  35. Nguyễn Bá Thuyết
  36. Nguyễn Bà Thuyết
  37. Nguyễn Bá Tuyết
  38. Nguyễn Biên Lạng
  39. Nguyễn Biên Lạng
  40. Nguyễn Biên Lạng
  41. Nguyễn Chí Thiện
  42. Nguyễn Chí Thiện
  43. Nguyễn Chu Thiện
  44. Nguyễn Đắc Hùng
  45. Nguyễn Đình Chanh
  46. Nguyễn Đình Thanh
  47. Nguyễn Đình Thanh
  48. Nguyễn Đình Trang
  49. Nguyễn Đình Trang
  50. Nguyễn Đức Hùng
  51. Nguyễn Đức Trọng
  52. Nguyễn Đức Trọng
  53. Nguyễn Duy Trung
  54. Nguyễn Duy Trung
  55. Nguyễn Duy Trung
  56. Nguyễn Hồng Hữu
  57. Nguyễn Hữu Nuôi
  58. Nguyễn Hữu Tơn
  59. Nguyễn Hữu Tơn
  60. Nguyễn Hữu Tỏng