Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

238 người khớp “Nguyễn Tấn” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Cao Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Khê Trung- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1970 (90-72)07 mộ số 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1971 (10-65)08 Ta Xẻng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Tấn (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1971 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thạch Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Sơn- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 17/04/1972 (86-01) mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/05/1972 (91-77)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Viết Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Triều Khúc- Tân Triều- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 (12-15)07 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 (78-13)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chùa Tiếng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1972 (70-95) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1972 (69.23) o7 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-98)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 38 Hàng Đường- Hà Nội Hy sinh: 8/12/1973 (97-13)04 09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cựu Ấp- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/02/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thanh- Bình Ca- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 23/04/1975 (52100-23000)07 Long Khánh Mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Làng Sen- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 mộ 10 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Lâm- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 12/4/1972 (26-93)08 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Lôi- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình (98-15)04 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 (32-98)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/6/1973 (01-61)02 09 ĐT25 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hạc Đình- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lương- tân Hòa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 15/03/1975 (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng An- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/6/1970 (63-69)05 H67 Kon Tum mảnh Việt Miên Lào 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 31/05/1972 ĐT 17 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Giang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang (22-05)09 Đắctô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mẫn Rộc- Yên Minh- Hà Giang Hy sinh: 29/06/1972 (75-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Viềng- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 29/08/1973 (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.