Nguyễn Văn Tân

Năm sinh1952
Quê quánBình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/02/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhHuyện 4, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043552]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=25/02/1973, Quê quán=Bình Hà- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23975 (số thứ tự 1043552).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 25/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Đăng
  2. Bùi Quang Đăng
  3. Thạch Văn Thao
  4. Nguyễn Tấn Đức
  5. Vũ Nguyên Thùy
  6. Cao Đăng Hiếu
  7. Nguyễn Văn Đỗi
  8. Lương Viết Kỳ
  9. Nguyễn Hữu Kiểng
  10. Tống Phúc Luận
  11. Nguyễn Hữu Kiểng
  12. Đinh Văn Hơm
  13. Trần Văn Vi
  14. Nguyễn Văn Tân
  15. Linh Văn Kim
  16. Ma Văn Tiến
  17. Nguyễn Hữu Hiền
  18. Lương Xuân Nghiệp
  19. Phạm Bá Lâm
  20. Nguyễn Văn Tĩnh
  21. Phạm Bá Lâm
  22. U Văn Dìn
  23. Đàm Hữu Dũng
  24. Lý Văn Sỹ
  25. Đỗ Doãn Tọa
  26. Vương Đức Chính
  27. Nguyễn Xuân Thư
  28. Hà Văn Khoản