Bùi Quang Đăng

Năm sinh1949
Quê quánQuang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 25/02/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBuôn Trinh, H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042465]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quang Đăng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/02/1973, Quê quán=Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Trinh, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22888 (số thứ tự 1042465).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quang Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 25/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Đăng
  2. Thạch Văn Thao
  3. Nguyễn Tấn Đức
  4. Vũ Nguyên Thùy
  5. Cao Đăng Hiếu
  6. Nguyễn Văn Đỗi
  7. Lương Viết Kỳ
  8. Nguyễn Hữu Kiểng
  9. Tống Phúc Luận
  10. Nguyễn Hữu Kiểng
  11. Đinh Văn Hơm
  12. Trần Văn Vi
  13. Nguyễn Văn Tân
  14. Linh Văn Kim
  15. Ma Văn Tiến
  16. Nguyễn Hữu Hiền
  17. Lương Xuân Nghiệp
  18. Phạm Bá Lâm
  19. Nguyễn Văn Tĩnh
  20. Phạm Bá Lâm
  21. U Văn Dìn
  22. Đàm Hữu Dũng
  23. Lý Văn Sỹ
  24. Đỗ Doãn Tọa
  25. Vương Đức Chính
  26. Nguyễn Văn Tân
  27. Nguyễn Xuân Thư
  28. Hà Văn Khoản