Nguyễn Xuân Thư
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 25/02/1973 |
| Nơi hy sinh | B1 K4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (73-19)03 Pleimơrông |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046008]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thư, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/02/1973, Quê quán=Quốc Tuấn- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B1 K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(73-19)03 Pleimơrông}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26431 (số thứ tự 1046008).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Thư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 25/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Quang Đăng
- Bùi Quang Đăng
- Thạch Văn Thao
- Nguyễn Tấn Đức
- Vũ Nguyên Thùy
- Cao Đăng Hiếu
- Nguyễn Văn Đỗi
- Lương Viết Kỳ
- Nguyễn Hữu Kiểng
- Tống Phúc Luận
- Nguyễn Hữu Kiểng
- Đinh Văn Hơm
- Trần Văn Vi
- Nguyễn Văn Tân
- Linh Văn Kim
- Ma Văn Tiến
- Nguyễn Hữu Hiền
- Lương Xuân Nghiệp
- Phạm Bá Lâm
- Nguyễn Văn Tĩnh
- Phạm Bá Lâm
- U Văn Dìn
- Đàm Hữu Dũng
- Lý Văn Sỹ
- Đỗ Doãn Tọa
- Vương Đức Chính
- Nguyễn Văn Tân
- Hà Văn Khoản