Nguyễn Ngọc Tân

Năm sinh1950
Quê quánChùa Tiếng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/02/1972
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (70-95) Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041508]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Tân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/02/1972, Quê quán=Chùa Tiếng- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(70-95) Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21931 (số thứ tự 1041508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thiện
  2. Yok
  3. Nguyễn Tiến Dụng
  4. Vương Văn Chấn
  5. Cao Đăng Cường
  6. Lê Đức Huệ
  7. Hoàng Văn Thanh
  8. Trần Hữu Như
  9. Đào Văn Viễn
  10. Nguyễn Xuân Huấn
  11. Lương Văn Liễu
  12. Đặng Vũ Lực
  13. Nguyễn Văn Đừng
  14. Nguyễn Văn Tình
  15. Đặng Văn Hành
  16. Bùi Văn Thuân
  17. Đặng Văn Thành