Trần Hữu Như

Năm sinh1944
Quê quánTiên Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/02/1972
Nơi hy sinhChư Nghé, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (49-86)07 Plây Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039873]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Như, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/02/1972, Quê quán=Tiên Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(49-86)07 Plây Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20296 (số thứ tự 1039873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Như” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Như” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thiện
  2. Yok
  3. Nguyễn Tiến Dụng
  4. Vương Văn Chấn
  5. Cao Đăng Cường
  6. Lê Đức Huệ
  7. Hoàng Văn Thanh
  8. Đào Văn Viễn
  9. Nguyễn Ngọc Tân
  10. Nguyễn Xuân Huấn
  11. Lương Văn Liễu
  12. Đặng Vũ Lực
  13. Nguyễn Văn Đừng
  14. Nguyễn Văn Tình
  15. Đặng Văn Hành
  16. Bùi Văn Thuân
  17. Đặng Văn Thành