Bùi Văn Thuân

Năm sinh1949
Quê quánThọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/02/1972
Nơi hy sinhẤp Đắc Gôn k3, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047300]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thuân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/02/1972, Quê quán=Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đắc Gôn k3, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27723 (số thứ tự 1047300).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Duy Thiện
  2. Yok
  3. Nguyễn Tiến Dụng
  4. Vương Văn Chấn
  5. Cao Đăng Cường
  6. Lê Đức Huệ
  7. Hoàng Văn Thanh
  8. Trần Hữu Như
  9. Đào Văn Viễn
  10. Nguyễn Ngọc Tân
  11. Nguyễn Xuân Huấn
  12. Lương Văn Liễu
  13. Đặng Vũ Lực
  14. Nguyễn Văn Đừng
  15. Nguyễn Văn Tình
  16. Đặng Văn Hành
  17. Đặng Văn Thành