Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

125 người khớp “Nguyễn Sáng” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hà- Thái Thụy- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Hải Hưng- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lợi- Long Mỹ- Hy sinh: 1/9/1962 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.