Nguyễn Văn Sang

Quê quánThành An- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 2/6/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1076876]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Sang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26086, Quê quán=Thành An- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21300 (số thứ tự 1076876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 2/6/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Đình Thiều
  2. Đậu Văn Thiếu (Thiều)
  3. Hoàng Đăng Chiến
  4. Hoàng Đăng Chiến
  5. Lưu Văn Tiến
  6. Ngô Mã Học
  7. Nguyễn Bá Mỹ
  8. Nguyễn Bá Tiềm
  9. Nguyễn Trọng Vẻ
  10. Nguyễn Văn Chuyên
  11. Nguyễn Văn Cúc
  12. Nguyễn Văn Cúc
  13. Nguyễn Văn Sang
  14. Nguyễn Văn Thịnh
  15. Nguyễn Xuân Canh
  16. Nguyễn Xuân Canh
  17. Nguyễn Xuân Thu
  18. Nguyễn Xuân Thu
  19. Phạm Văn Đốc
  20. Phan Văn Thọ