Nguyễn Thanh Sang

Quê quánTân Phú- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 23/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071309]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Sang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/3/1969, Quê quán=Tân Phú- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15733 (số thứ tự 1071309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 23/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Lý
  2. Đinh Văn Phan
  3. Đỗ Thanh Sang
  4. Đỗ Văn Thiệp
  5. Đỗ Văn Thúy
  6. Lê Thanh Luyết
  7. Lê Thanh Luyết
  8. Lê Văn Huyên
  9. Mai Văn Dinh
  10. Nguyễn Hữu Diện
  11. Nguyễn Minh Châu
  12. Nguyễn Như Kỳ
  13. Nguyễn Thanh Sang
  14. Nguyễn Thanh Sang
  15. Nguyễn Thanh Sang
  16. Nguyễn Trọng Khang
  17. Nguyễn Trọng Khang
  18. Nguyễn Trọng Khang
  19. Nguyễn Văn Bầng
  20. Nguyễn Văn Bừng
  21. Nguyễn Văn Cường
  22. Nguyễn Văn Cường
  23. Nguyễn Văn Định
  24. Nguyễn Văn Định
  25. Nguyễn Văn Đức
  26. Nguyễn Văn Quang
  27. Nguyễn Văn Sân
  28. Nguyễn Văn Sân (Lân)
  29. Nguyễn Xuân Bồng
  30. Phạm Bá Sơn
  31. Phạm Văn Cách
  32. Phạm Văn Lĩnh
  33. Phạm Văn Tách
  34. Phạm Văn Tâm