Lê Thanh Luyết
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Gia Phong- Gia Viễn- |
| Ngày hy sinh | 23/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1062519]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Luyết, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/3/1969, Quê quán=Gia Phong- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6943 (số thứ tự 1062519).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Luyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Thanh Luyết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 23/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Công Lý
- Đinh Văn Phan
- Đỗ Thanh Sang
- Đỗ Văn Thiệp
- Đỗ Văn Thúy
- Lê Thanh Luyết
- Lê Văn Huyên
- Mai Văn Dinh
- Nguyễn Hữu Diện
- Nguyễn Minh Châu
- Nguyễn Như Kỳ
- Nguyễn Thanh Sang
- Nguyễn Thanh Sang
- Nguyễn Thanh Sang
- Nguyễn Thanh Sang
- Nguyễn Trọng Khang
- Nguyễn Trọng Khang
- Nguyễn Trọng Khang
- Nguyễn Văn Bầng
- Nguyễn Văn Bừng
- Nguyễn Văn Cường
- Nguyễn Văn Cường
- Nguyễn Văn Định
- Nguyễn Văn Định
- Nguyễn Văn Đức
- Nguyễn Văn Quang
- Nguyễn Văn Sân
- Nguyễn Văn Sân (Lân)
- Nguyễn Xuân Bồng
- Phạm Bá Sơn
- Phạm Văn Cách
- Phạm Văn Lĩnh
- Phạm Văn Tách
- Phạm Văn Tâm