Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

193 người khớp “Nguyễn Phương” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Bá Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/11/1971 Mộ số 3, nghĩa trang ban 3, viện 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Chù- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Pháp- Đằng Giang- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa Trang Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chương Phú- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tư Mỹ- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/8/1972 Tây Buôn Jun, H4 cách 300m Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chí Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Cầu- Tống Chân (Trân)- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Thọ- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 18/10/1973 (77-08)01 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thanh- Kỳ Lâm Kỳ Anh Hy sinh: 28/01/1973 phía bắc làng anh E10 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50001 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1973 (12-01)04 05 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Huy Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quế Nam- Tân Yên- Hà Bắc (19-24) quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07)mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngạc Chữ- Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 24/05/1972 (69-18)01 bản đồ Tân Phú mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1972 (03-54)09 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Phường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nô Trình- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1974 (17-20)06 NT D2 mộ 6 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1974 (10-04)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (06-74)03 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi (20-07)08 Đắk Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 1/2/1973 (08-94)05 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tri Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên Hy sinh: 18/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Động- Tiên Hạ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 (20-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Guội- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 992-828 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Tháp Miếu- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (33-99)09 Buôn Hồ Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Mai- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1978 Mộ 6, hàng 16, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 163, hàng 13, NT 2, Thạnh Tây, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.