Nguyễn Đức Phượng

Năm sinh1948
Quê quánMinh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/01/1973
Nơi hy sinhGần bản Cò bay, Kon tum
Vị trí mộ (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50001

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043290]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Phượng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/01/1973, Quê quán=Minh Hạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần bản Cò bay, Kon tum, Vị trí mộ=(99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50001}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23713 (số thứ tự 1043290).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khương
  2. Đỗ Văn Sáu
  3. Nguyễn Ngọc Thát
  4. Nguyễn Sĩ Hồng
  5. Vũ Văn Dối
  6. Lê Quang Tầu
  7. Lê Quang Thế
  8. Ngô Trọng Bình
  9. Hoàng Văn Đạt
  10. Nguyễn Hữu Thắng