Trần Văn Khương

Năm sinh1952
Quê quánYên Ngựa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/01/1973
Nơi hy sinhĐường 28 đi Kleng
Vị trí mộ (99-00)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042677]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Khương, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/01/1973, Quê quán=Yên Ngựa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 28 đi Kleng, Vị trí mộ=(99-00)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23100 (số thứ tự 1042677).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Sáu
  2. Nguyễn Ngọc Thát
  3. Nguyễn Sĩ Hồng
  4. Nguyễn Đức Phượng
  5. Vũ Văn Dối
  6. Lê Quang Tầu
  7. Lê Quang Thế
  8. Ngô Trọng Bình
  9. Hoàng Văn Đạt
  10. Nguyễn Hữu Thắng