Nguyễn Đức Phương

Năm sinh1950
Quê quánTân Thắng- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 8/6/1974
Nơi hy sinhĐồn Me, Gia Lai
Vị trí mộ (10-04)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047311]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Phương, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27188, Quê quán=Tân Thắng- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Me, Gia Lai, Vị trí mộ=(10-04)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27734 (số thứ tự 1047311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 8/6/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Điểm
  2. Lê Quang Trung
  3. Hà Hồng Mạnh
  4. Vũ Hữu Trọng