Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

158 người khớp “Nguyễn Nguyên Việt” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thọ Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Khu Liên Minh- Vĩnh Yên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 96 Hàng Kênh- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 96 Hoàng Kênh- - Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/7/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Dương- Tam Nông- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Mỹ- Sơn Tịnh- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hòa- Diễn Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Tiến- Hương Sơn- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.