Nguyễn Thế Việt

Năm sinh1953
Quê quánChí Yên- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 4/12/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071612]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Việt, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27732, Quê quán=Chí Yên- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16036 (số thứ tự 1071612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 4/12/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hữu Dân (Vân)
  2. Đinh Công Chất
  3. Đỗ Đức Cộng
  4. Dương Quang Trung
  5. Hoàng Đình Trung
  6. Lê Quang Hà
  7. Lê Thanh Minh
  8. Lương Văn Quyết
  9. Nguyễn Duy Phàn
  10. Nguyễn Hoàng Giáo
  11. Nguyễn Hữu Thơi
  12. Nguyễn Ngọc Sánh
  13. Nguyễn Thanh Chương
  14. Nguyễn Thế Hòa
  15. Nguyễn Thế Hòa
  16. Nguyễn Thế Hòa
  17. Nguyễn Thế Việt
  18. Nguyễn Thế Việt
  19. Nguyễn Thế Việt
  20. Nguyễn Thế Việt
  21. Nguyễn Thế Việt
  22. Nguyễn Văn Diệm
  23. Nguyễn Văn Lương
  24. Nguyễn Văn Tanh
  25. Nguyễn Văn Thanh
  26. Nguyễn Văn Trà
  27. Nguyễn Văn Vá
  28. Nguyễn Xuân Canh
  29. Nguyễn Xuân Canh
  30. Phạm Khắc Hoàng
  31. Phạm Minh Điệt
  32. Phạm Trung Tỉnh
  33. Phạm Văn Bình
  34. Phạm Văn Hòa
  35. Phạm Văn Minh
  36. Phạm Văn Minh