Nguyễn Tuấn Việt

Năm sinh1950
Quê quán96 Hàng Kênh- -
Ngày hy sinh 25/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072301]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Việt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/5/1974, Quê quán=96 Hàng Kênh- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16725 (số thứ tự 1072301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tuấn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Khánh Toàn
  2. Đỗ Tiến Đến
  3. Dương Xuân Tân
  4. Hoàng Anh Tửu
  5. Kiều Văn Thuấn
  6. Kiều Văn Thuấn
  7. Lê Văn Long
  8. Lê Văn Long
  9. Nguyễn Duy Tùng
  10. Nguyễn Quang Bảo
  11. Nguyễn Thanh Duật
  12. Nguyễn Thế Tô
  13. Nguyễn Thế Tộ
  14. Nguyễn Văn Cầu
  15. Nguyễn Văn Cầu
  16. Nguyễn Văn Cầu
  17. Nguyễn Văn Học
  18. Nguyễn Văn Học
  19. Nguyễn Văn Tiến
  20. Phạm Văn Hợi