Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

131 người khớp “Nguyễn Khoa” trong 95 danh sách · trang 2/5

  1. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/6/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 1/3/1969 Đồi Kon Gung, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Thành- Yên Dương Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1971 (12-82) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · La Bằng- Đại Từ Hy sinh: 10/10/1972 (27-85)05 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Lương- Cát Chánh- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 8/6/1972 Dân an táng Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ninh Xá- Lê Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (78-84)02 Preng mộ117 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 13/05/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chương Hương- Bình- Lục- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1967 cách làng khớp 2 tiếng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quyết Thịnh- Đức Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc (86-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Lôi- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 (89-10)05 Plei Mơ Nang m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tân Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bạch Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1972 (17-16)05 Đắc Tô m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Hưng-Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 (418-332), Hiếu Thiện Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/08/1966 Chân đồi 732, mộ 2, Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Cao Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Nghĩa- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Cường- Tiên Thủy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Yên- La Hang- Hy sinh: 23/4/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Khỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Hóa- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tháp Đương- Gia Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu