Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

190 người khớp “Nguyễn Kỳ” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Đình Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Nổi- Cẩm Giang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hữu Lan- Yên Mỹ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồi Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồi Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nga Bình- Nga Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Như Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Như Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Như Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Như Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Như Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phùng Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Sĩ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Sỹ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sỹ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Văn Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sỹ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sỹ Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sỹ Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lộc Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp gạch ngói- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.