Nguyễn Sỹ Kỷ

Năm sinh1937
Quê quánAn Sơn- Nam Sách-
Ngày hy sinh 3/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070952]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sỹ Kỷ, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=An Sơn- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15376 (số thứ tự 1070952).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Minh
  2. Đặng Văn Vỏ
  3. Đinh Văn Hải
  4. Đỗ Thành Can
  5. Đoàn Văn Khế
  6. Giáp Văn Tập
  7. Hồ Đức Nhiễu (Nhiển)
  8. Hoàng Đình Côn
  9. Hoàng Đức Hành
  10. Hoàng Đức Hoàng
  11. Hoàng Văn Hoan
  12. Hoàng Văn Phúc
  13. Hoàng Văn Thăng
  14. Hoàng Văn Thắng
  15. Hoàng Văn Thắng
  16. Hoàng Văn Thắng
  17. Lê Toàn Quyền
  18. Lê Toàn Quyền
  19. Lê Văn Sinh
  20. Lê Văn Sinh
  21. Lê Văn Sinh
  22. Lê Văn Sinh
  23. Lê Văn Tiêu
  24. Lê Văn Tiêu
  25. Lương Văn Định
  26. Nguyễn Bá Khương
  27. Nguyễn Đắc Hùng
  28. Nguyễn Đăng Khoa
  29. Nguyễn Hữu Nuôi
  30. Nguyễn Phú Hào
  31. Nguyễn Phú Hào
  32. Nguyễn Phú Hào
  33. Nguyễn Phú Hào
  34. Nguyễn Sỹ Kỹ
  35. Nguyễn Sỹ Kỷ
  36. Nguyễn Thanh Hai
  37. Nguyễn Thanh Hải
  38. Nguyễn Thanh Hải
  39. Nguyễn Thanh Thủy
  40. Nguyễn Văn Chuyển
  41. Nguyễn Văn Dịp
  42. Nguyễn Văn Đỗ
  43. Nguyễn Văn Đỗ
  44. Nguyễn Văn Độ
  45. Nguyễn Văn Lỉnh
  46. Nguyễn Văn Ngạn
  47. Nguyễn Văn Quang
  48. Nguyễn Văn Quyết
  49. Nguyễn Văn Vương
  50. Nguyễn Văn Vương
  51. Nguyễn Văn Vượng
  52. Nguyễn Văn Xuân
  53. Nguyễn Văn Xuân
  54. Nguyễn Văn Xuân
  55. Nguyễn Văn Xuân
  56. Nông Văn Nhán
  57. Nông Văn Nháu
  58. Nông Văn Phán
  59. Phạm Đăng Võ
  60. Phạm Văn Bào